Thứ bảy, Tháng Một 17, 2026
HomeGiáo Dục10 cụm từ tiếng Anh giới trẻ sử dụng nhiều trên mạng...

10 cụm từ tiếng Anh giới trẻ sử dụng nhiều trên mạng xã hội

1. Let them cook: Cứ để họ làm

Cụm từ này được dùng khi ai đó đang làm điều gì đó khác biệt hoặc hay ho và bạn muốn mọi người chờ xem kết quả thay vì ngắt lời hay phản đối ngay.

Ví dụ: Everyone doubted his idea at first, but now? Let them cook (ban đầu ai cũng nghi ngờ ý tưởng của anh ấy, nhưng bây giờ thì cứ để họ làm đi).

2. Ate and left no crumbs: Làm quá tuyệt vời (nghĩa đen: “ăn” sạch mà không để lại vụn)

Cụm từ này được dùng để khen ai đó thể hiện quá xuất sắc, hoàn hảo đến mức không còn gì để chê.

Ví dụ: Her performance last night ate and left no crumbs (màn trình diễn tối qua của cô ấy quá xuất sắc, không có điểm nào để chê).

3. Spill the tea: Kể chuyện, tiết lộ bí mật, tin đồn hấp dẫn

Cụm từ này được dùng khi muốn ai đó tiết lộ tin tức nóng hổi, thú vị hoặc hơi sốc, thể hiện sự tò mò, hào hứng và mong đợi.

Ví dụ: You can’t just say that and leave, spill the tea! (Bạn không thể nói vậy rồi bỏ đi được, kể hết chuyện ra đi!).

4. Keep it real: Chân thật, không giả vờ

Cụm từ này được dùng để tôn trọng sự trung thực, nói thẳng không vòng vo, không “diễn”.

Ví dụ: I respect him because he always keeps it real (tôi tôn trọng anh ấy vì anh ấy luôn sống thật và nói thẳng).

5. Bucket list: Danh sách những điều muốn làm trước khi “chết”

Người trẻ dùng cụm từ này để ám chỉ những điều quan trọng, mơ ước mà bạn chưa làm được trong đời.

Ví dụ: Traveling solo across Europe is on my bucket list (du lịch một mình khắp châu Âu là một việc nằm trong danh sách ước mơ của tôi).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/10-cum-tu-tieng-anh-gioi-tre-su-dung-nhieu-tren-mang-xa-hoi-20260115163744378.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay