Thứ ba, Tháng hai 3, 2026
HomeGiáo Dục10 từ tiếng Anh thường dùng khi "săn" vé đi xem thần...

10 từ tiếng Anh thường dùng khi “săn” vé đi xem thần tượng

1. Venue: Địa điểm tổ chức

Từ này dùng để chỉ nơi diễn ra concert, có thể là sân vận động, nhà thi đấu hoặc nhà hát. Venue thường đi kèm thông tin về địa chỉ và sức chứa.

Ví dụ: The concert venue is located in the city center (Địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc nằm ở trung tâm thành phố).

2. Main stage: Sân khấu chính

Cụm từ này chỉ sân khấu trung tâm, nơi idol (thần tượng) biểu diễn phần lớn thời gian. Khi xem sơ đồ chỗ ngồi, vị trí gần main stage thường có giá cao hơn.

Ví dụ: Fans near the main stage can see the idols more clearly (Người hâm mộ gần sân khấu chính có thể nhìn thấy các thần tượng rõ hơn).

3. Seat map: Sơ đồ chỗ ngồi

Đây là từ chỉ bản đồ thể hiện toàn bộ khu vực ghế ngồi và phân khu trong concert. 

Ví dụ: Please check the seating plan before selecting your seat (Vui lòng kiểm tra sơ đồ chỗ ngồi trước khi chọn chỗ của bạn).

4. Available seat: Chỗ ngồi trống

Cụm từ này dùng để chỉ những ghế chưa có người mua. 

Ví dụ: There are only a few available seats left in this section (Chỉ còn một vài chỗ trống trong khu vực này).

5. Selected seat: Chỗ ngồi đã chọn

Đây là cụm từ chỉ chỗ ngồi bạn đã click chọn trong hệ thống nhưng chưa hoàn tất thanh toán. 

Ví dụ: Your selected seat will be held for 10 minutes (Chỗ ngồi bạn chọn sẽ được giữ trong 10 phút).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/10-tu-tieng-anh-thuong-dung-khi-san-ve-di-xem-than-tuong-20260125224702011.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay