Thứ tư, Tháng hai 11, 2026
HomeGiải Trí810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng...

810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Mới đây, phòng CSGT nhiều tỉnh, thành công bố danh sách các phương tiện vi phạm qua trích xuất dữ liệu từ qua hệ thống camera giám sát giao thông và thiết bị kỹ thuật.

Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT), Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo, trong thời gian từ ngày 25/01/2026 đến ngày 01/02/2026, có 557 trường hợp xe vi phạm. 

Danh sách chi tiết như sau: 

Ô tô: 435 trường hợp 

Vượt đèn đỏ (33 trường hợp)

29D-507.64; 29H-661.74; 30A-147.41; 30B-328.99; 30E-782.80; 30H-002.08; 30K-658.68; 89H-108.40; 90A-119.95; 98A-322.21; 98A-358.58; 98A-448.96; 98A-496.62; 98A-661.27; 98A-727.42; 98A-728.88; 98A-856.44; 98A-886.03; 98A-946.07; 98A-952.04; 98B-053.30; 98C-256.27; 98C-304.49; 98C-337.59;

98H-086.34; 99B-022.69; 99B-224.29; 99H-106.57

Lấn làn, đè vạch kẻ đường (153 trường hợp)

12A-129.74; 12H-044.46; 14A-094.76; 14A-964.95; 14C-246.27; 15B-031.08; 15C-175.00; 15C-285.76; 15H-212.62; 17A-114.62; 19A-436.24; 20C-258.98; 28C-112.04; 29A-039.35; 29A-410.16; 29B-634.90; 29C-575.09; 29H-066.15; 29H-369.25; 29H-827.82; 29V-4781

30A-227.55; 30A-319.33; 30A-448.93; 30B-122.11; 30B-237.14; 30E-820.59; 30F-009.67; 30F-075.87; 30G-393.91; 30G-821.84; 30H-189.61; 30L-028.33; 30L-545.35; 30M-192.29; 30M-519.71; 30M-588.38; 30N-3022; 30P-7017; 51G-714.28; 51N-676.23; 88A-170.72; 89A-434.01; 89H-108.50

98A-041.86; 98A-064.14; 98A-092.27; 98A-105.56; 98A-129.08; 98A-144.14; 98A-146.33; 98A-150.63; 98A-194.69; 98A-231.44; 98A-235.81; 98A-278.43; 98A-279.70; 98A-280.90; 98A-304.66; 98A-310.29; 98A-338.92; 98A-340.03; 98A-351.46; 98A-368.05; 98A-376.95; 98A-388.37; 98A-399.04; 98A-399.85; 98A-407.88; 98A-418.22; 98A-419.12; 98A-433.95; 98A-438.42; 98A-443.09; 98A-484.18; 98A-502.17; 98A-510.99; 98A-542.37; 98A-560.41; 98A-618.39; 98A-622.80; 98A-626.23; 98A-638.00; 98A-658.11; 98A-670.70; 98A-681.64; 98A-686.94; 98A-688.94; 98A-696.51; 98A-712.52; 98A-721.66; 98A-753.27; 98A-769.85; 98A-787.89; 98A-914.15; 98A-918.75; 98B-009.08; 98B-022.89; 98B-030.44; 98B-068.37; 98B-077.80; 98B-141.62; 98B-156.64; 98C-096.97; 98C-109.34; 98C-140.45; 98C-156.90; 98C-167.54; 98C-189.03; 98C-225.59; 98C-235.96; 98C-256.30; 98C-271.85; 98C-301.21; 98C-304.72; 98C-325.53; 98C-326.00; 98C-346.38; 98C-349.52; 98C-357.56; 98D-007.56; 98D-012.06;

98E-001.62; 98E-011.35; 98F-005.25; 98H-037.75; 98H-074.81; 98H-086.63; 98H-4678; 98H-4698

99A-102.48; 99A-157.22; 99A-203.69; 99A-370.20; 99A-445.23; 99A-912.31; 99A-935.51; 99A-981.82; 99B-100.63; 99B-111.72; 99B-148.29; 99B-149.32; 99B-168.67; 99B-177.02; 99B-179.01

Rẽ trái nơi có biển cấm (26 trường hợp)

12A-081.93;  29B-301.41; 30E-677.88; 34A-388.75; 34A-615.17; 89H-038.65; 98A-154.55; 98A-389.72; 98A-509.63; 98A-619.73; 98A-621.17; 98A-732.70;  98A-732.80; 98A-799.01; 98A-857.98; 98A-901.40; 98C-350.31; 98K-5525 ; 99A-570.76; 99A-981.82; 99A-989.47; 99B-146.10; 99B-156.59; 99B-176.82; 99D-002.24

Dừng, đỗ sai quy định (13 trường hợp)

11A-096.85; 14A-231.99; 14H-037.18; 30B-118.84; 30G-478.31 ; 98A-328.03; 98A-640.08; 98A-699.83; 98A-953.90; 98C-253.83; 98RM-00459; 99A-822.31; 99C-083.29

Chạy quá tốc độ quy định (210 trường hợp)

14A-282.36; 14A-659.99; 14A-780.24; 14C-129.70; 14C-355.52; 14H-060.45;  15A-483.20; 15K-620.44; 18C-112.94; 18E-004.88; 19A-713.68; 19C-138.38; 19H-048.16; 20A-359.03; 20C-185.55; 20H-016.73; 22C-096.85; 29A-039.79; 29A-193.59; 29A-739.94; 29B-184.85; 29B-418.81; 29B-604.06; 29C-616.93; 29C-753.62; 29C-875.74; 29D-022.12; 29D-507.26; 29D-570.31; 29E-021.81; 29E-077.29; 29E-095.47; 29E-124.87; 29E-129.90; 29E-303.37; 29E-305.60; 29E-502.67; 29E-525.49; 29E-530.04; 29E-542.31; 29H-371.95; 29H-561.12; 29H-574.71; 29H-658.18; 29H-805.75; 29H-833.09; 29H-910.97; 29H-942.36;

29K-004.78; 29K-033.39; 29K-042.44; 29K-072.26; 29K-092.15; 29K-121.68; 29K-127.31; 29K-230.95; 29K-259.69; 29RM04304; 29V2529; 29Y6573

30A-103.39; 30A-386.68; 30B-012.12; 30B-139.99; 30E-047.55; 30E-339.55; 30E-410.97; 30E-573.17; 30E-891.51; 30E-946.27; 30F-073.73; 30F-281.06; 30F-395.26; 30F-484.65; 30F-563.98; 30F-709.06; 30G-151.70; 30G-292.70; 30G-712.46; 30H-019.54; 30H-197.58; 30H-363.29; 30H-363.29; 30H-385.03; 30H-473.38; 30H-688.23; 30H-726.70; 30H-787.46; 30K-111.25; 30K-239.20; 30K-411.69; 30K-621.12; 30K-671.00; 30K-789.69; 30K-887.87; 30K-946.67;

30L-403.23; 30L-476.17; 30L-489.90; 30L-920.22; 30L-945.10; 30M-125.42; 30M-575.19; 30M-712.48; 30M-815.43; 34A-044.54; 34A-295.39; 34A-474.13;

34B-125.82; 34C-205.19; 34C-239.84; 34C-419.29; 35H-061.89; 36H-061.67;

36K-405.24; 37B-054.74

43C-262.29; 47A-348.97; 49A-508.05; 72A-365.46; 74A-272.58; 78A-279.49; 88A-794.36; 88E-010.68; 89A-327.59; 89A-505.42; 89A – 50542; 89A-537.80; 89A-572.82; 89A-608.68; 89A-804.80; 89C-264.17; 89E-005.71; 89H-043.04; 89H-071.60 ;  90A-369.04

98A-280.44; 98A-319.53; 98A-353.08; 98A-741.62; 98A-811.07; 98A-815.77; 98A-819.52; 98C-292.65; 99A-083.22; 99A-231.91; 99A-258.60; 99A-336.12; 99A-361.58; 99A-369.33; 99A-412.89; 99A-433.88; 99A-446.93; 99A-457.53; 99A-468.95; 99A-484.60; 99A-524.40; 99A-530.85; 99A-559.15; 99A-561.29; 99A-584.81; 99A-614.26; 99A-727.36; 99A-762.85; 99A-811.48; 99A-812.77; 99A-822.50; 99A-851.22; 99A-871.14; 99A-875.80; 99A-890.59; 99A-902.55; 99A-909.52; 99A-909.60; 99A-911.58; 99A-923.91; 99A-950.69; 99A-974.26;

99B-035.72; 99B-052.91; 99B-059.71; 99B-083.98; 99B-095.25; 99B-098.74; 99B-117.36; 99B-140.91; 99B-147.71; 99B-218.18; 99B-266.31; 99C-041.52; 99C-072.22; 99C-076.42; 99C-092.31; 99C-160.96; 99C-207.18; 99C-233.31; 99C-281.67; 99C-284.55; 99C-307.68; 99C-310.98; 99E-006.15; 99E-008.81;

99F-000.13; 99H-025.19; 99H-035.77; 99H-064.52; 99H-071.81; 99H-076.61; 99H-088.93; 99H-114.49

Mô tô: 122 trường hợp

Chạy quá tốc độ (07 trường hợp)

12VA-034.53; 22S1-279.27; 29Z1-137.83; 99AA-116.06; 99C1-071.01; 99D1-557.15; 99E1-367.60

Vượt đèn đỏ (115 trường hợp)

11M1-046.76 ; 12H1-106.66; 19AA-159.09; 22B2-542.51; 29BF-080.62;

29L5-438.90; 29N1-455.77; 30X2-5768; 34B4-453.15; 36C1-581.47; 59L3-120.68; 61BA-108.84; 88D1-555.71; 88E1-234.76.

98AA-042.30; 98AA-083.24; 98AA-111.74; 98AA-121.72; 98AA-123.11; 98AA-215.91; 98AA-287.37; 98AA-400.05; 98AB-029.73; 98AB-140.17;

98AF-076.46; 98AH-044.54; 98AH-062.98; 98AL-014.38; 98B1-112.57; 98B1-133.63; 98B1-290.33; 98B1-355.21; 98B1-439.17; 98B1-542.11; 98B1-590.88; 98B1-735.26; 98B1-776.60; 98B1-779.94; 98B2-111.50; 98B2-151.71; 98B2-356.94; 98B2-395.52; 98B2-459.08; 98B2-473.52; 98B2-531.48; 98B2-638.94; 98B2-796.24; 98B2-948.01; 98B3-017.25; 98B3-104.75; 98B3-141.38; 98B3-167.68.12; 98B3-195.97; 98B3-225.57; 98B3-240.75; 98B3-281.58; 98B3-339.38; 98B3-360.52; 98B3-456.25; 98B3-476.37; 98B3-573.43; 98B3-650.12; 98B3-676.03; 98B3-794.81; 98B3-837.52; 98B3-850.30; 98B3-851.34; 98B3-857.54; 98B3-870.91; 98B3-874.57; 98B3-886.45; 98B3-902.19; 98B3-978.31; 98B3-978.67; 98B3-978.92; 98D1-415.72; 98D1-476.02; 98E1-518.01; 98E1-538.34; 98E1-676.63; 98F1-401.49; 98F6-3518; 98G1-079.62; 98G1-102.88;

98H1-329.16; 98H1-366.08; 98K1-196.37; 98K1-375.79; 98L1-007.32; 98L5-2575; 98L6-4962; 98MĐ1-076.77; 98MĐ1-120.14; 98MĐ1-141.81; 98MĐ1-177.01; 98MĐ1-183.97; 98N3-5158

99AA-072.04; 99AA-366.49; 99AA-423.77; 99AA-442.19; 99AA-493.67; 99AA-599.25; 99AA-790.35; 99AA-791.93; 99AA-981.92; 99AA-989.05;

99AB-100.17; 99G1-498.01; 99G1-666.86

Theo Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Ninh Bình, từ ngày 23/01/2026 đến ngày 27/01/2026, đã phát hiện 253 trường hợp phương tiện vi phạm.

Danh sách chi tiết như sau:

810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 1.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 2.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 3.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 4.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 5.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 6.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 7.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 8.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 9.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 10.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 11.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 12.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 13.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 14.
810 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 15.

Tổng hợp: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh, Phòng CSGT Công an tỉnh Ninh Bình

Nguồn: https://kenh14.vn/810-chu-xe-may-o-to-co-bien-so-sau-nhanh-chong-nop-phat-nguoi-theo-nghi-dinh-168-215260211144909136.chn

Kenh14 Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay