Thứ tư, Tháng hai 4, 2026
HomeGiáo Dục10 từ vựng tiếng Anh về trí tuệ nhân tạo

10 từ vựng tiếng Anh về trí tuệ nhân tạo

1. Artificial Intelligence (AI): Trí tuệ nhân tạo 

AI là từ viết tắt của Artificial intelligence, từ này nghĩa là trí thông minh nhân tạo. Đây là trí thông minh được thể hiện bằng máy móc, trái ngược với trí thông minh tự nhiên của con người.

Ví dụ: Artificial intelligence is transforming many industries (Trí tuệ nhân tạo đang làm thay đổi nhiều ngành công nghiệp).

2. AI – powered tools: Công cụ sử dụng AI

Đây là từ chỉ các phần mềm hoặc thiết bị có tích hợp trí tuệ nhân tạo để hỗ trợ con người làm việc hiệu quả hơn.

Ví dụ: AI – powered tools can automatically summarize long documents (Các công cụ dùng AI có thể tự động tóm tắt tài liệu dài).

3. Chatbot: Trợ lý ảo trò chuyện

Từ này được hiểu là chương trình máy tính có thể trò chuyện với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên qua văn bản hoặc giọng nói.

Ví dụ: Many companies use chatbots for customer service (Nhiều công ty sử dụng chatbot cho dịch vụ khách hàng).

4. Neural Engine: Bộ xử lý trí tuệ nhân tạo

Cụm từ này diễn tả một bộ phận cụ thể. Đây là phần cứng đặc biệt giúp máy xử lý các tác vụ AI nhanh và hiệu quả hơn, thường có trong điện thoại, xe hơi, và máy tính.

Ví dụ: The IPhone uses a neural engine for AI tasks (Iphone sử dụng chip AI để xử lý tác vụ thông minh).

5. Algorithm: Thuật toán 

Thuật toán là tập hợp các bước hoặc quy tắc để máy tính giải quyết một vấn đề cụ thể.

Ví dụ: An efficient algorithm can save time and computing resources (Một thuật toán hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian và tài nguyên máy tính).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/10-tu-vung-tieng-anh-ve-tri-tue-nhan-tao-20260201210438699.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay