Thứ năm, Tháng hai 5, 2026
HomeGiáo Dục10 cụm từ tiếng Anh dùng cho các hoạt động mua sắm...

10 cụm từ tiếng Anh dùng cho các hoạt động mua sắm dịp Tết

1. To offer a discount: Tung chương trình giảm giá

Cụm từ này được dùng khi người bán hoặc nhãn hàng chủ động đưa ra mức giá giảm cho khách hàng.

Ví dụ: Most supermarkets offer a discount on beverages and sweets to attract Tet shoppers (Hầu hết các siêu thị đều tung chương trình giảm giá cho các loại nước giải khát và bánh kẹo để thu hút người mua sắm Tết).

2. Out – of – stock items: Các mặt hàng “cháy hàng”

Cụm từ này chỉ những món hàng đã bán hết và thường không còn trong kho, có thể gọi trong tiếng Việt là “cháy hàng”.

Ví dụ: Our shop’s red envelopes with special horse designs are currently an out – of – stock item (Bao lì xì đỏ với thiết kế ngựa đặc biệt của cửa hàng chúng tôi đang hết hàng).

3. To place an order: Đặt hàng

Hành động chốt đơn, đặt mua hàng (thường dùng khi mua online hoặc đặt trước).

Ví dụ: Dung placed an order for ao dai to wear on the first day of Tet (Dung đã đặt một bộ áo dài để mặc vào ngày mùng 1 Tết).

4. Hit the shops: Đi mua sắm

Đây là một cách nói thân mật, hào hứng của “go shopping”, thường dùng khi định đi mua sắm tại các cửa hàng.

Ví dụ: Let’s hit the shops this weekend to buy some new clothes for the New Year! (Cuối tuần này đi mua sắm để mua quần áo mới diện Tết thôi nào!).

5. Worth the cost: Đáng đồng tiền

Dùng để chỉ những khoản chi xứng đáng với giá tiền. Thường dùng cho những món đồ hoặc trải nghiệm đắt tiền có chất lượng cao, người mua hài lòng.

Ví dụ: This tea set is expensive, but its elegant design makes it worth the cost. (Bộ đồ dùng uống trà này đắt thật, nhưng với thiết kế thanh lịch của nó thì đúng là đáng đồng tiền).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/10-cum-tu-tieng-anh-dung-cho-cac-hoat-dong-mua-sam-dip-tet-20260204172816901.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay