Thứ tư, Tháng ba 18, 2026
HomeGiáo DụcThuộc lòng ngay những cụm từ đắt giá qua bộ phim Hàn...

Thuộc lòng ngay những cụm từ đắt giá qua bộ phim Hàn Quốc gây thương nhớ

1. Actor: Nam diễn viên

Từ này chỉ người đàn ông chuyên diễn xuất trong phim điện ảnh, truyền hình hoặc sân khấu. Hiện nay, actor đôi khi được dùng chung cho cả nam và nữ trong văn cảnh trung tính.

Ví dụ: Kim Seon-ho is a talented actor who is often described as Dispatch’s “Luminescent alabaster radiance” (Kim Seon-ho là một diễn viên tài năng, từng xuất hiện trong nhiều bộ phim nổi tiếng và thường được ví như “bạch nguyệt quang” của Dispatch).

2. Actress: Nữ diễn viên

Từ này chỉ người phụ nữ làm nghề diễn xuất. Trước đây dùng để phân biệt giới tính với actor.

Ví dụ: Cha Moo-hee became a well-known actress after that TV series (Cô ấy trở thành nữ diễn viên nổi tiếng sau bộ phim truyền hình đó).

3. Dimpled Cheeks: Má lúm đồng tiền

Từ này mô tả đặc điểm khuôn mặt khi cười xuất hiện lúm đồng tiền, tạo cảm giác dễ thương và thân thiện.

Ví dụ: Joo Ho-jin has dimpled cheeks when he smiles (Joo Ho-jin có má lúm đồng tiền mỗi khi cười).

4. An Interpreter: Phiên dịch viên

Đây là từ để nói về người chuyển lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác trực tiếp (khác với translator là dịch văn bản).

Ví dụ: The interpreter helped the two sides communicate smoothly (Phiên dịch viên giúp hai bên giao tiếp suôn sẻ).

5. A Radiant Smile: Nụ cười rạng rỡ, tỏa sáng

Cụm từ này miêu tả một nụ cười tươi, đầy năng lượng tích cực, khiến người khác cảm thấy dễ chịu và ấm áp.

Ví dụ: Joo Ho-jin greeted everyone with a radiant smile (Joo Ho – jin chào mọi người bằng một nụ cười rạng rỡ).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/thuoc-long-ngay-nhung-cum-tu-dat-gia-qua-bo-phim-han-quoc-gay-thuong-nho-20260317165307348.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay