Thứ sáu, Tháng hai 20, 2026
HomeGiáo DụcHòa mình với không khí du xuân đầu năm qua 10 cụm...

Hòa mình với không khí du xuân đầu năm qua 10 cụm từ tiếng Anh

Qua thời gian, du xuân đã trở thành một nét đẹp truyền thống không thể thiếu trong văn hóa Tết của người Việt. Dưới đây là 10 cụm từ tiếng Anh giúp cảm nhận rõ hơn bầu không khí rộn ràng của những chuyến du xuân đầu năm

Spring sightseeing: Tham quan ngắm cảnh đầu xuân

Đây là cụm từ có nghĩa khá gần với “du xuân”, dùng để chỉ hoạt động tham quan các điểm du lịch nổi tiếng như phố cổ, danh lam thắng cảnh, chùa chiền nhằm tận hưởng cảnh quan và nét đẹp văn hóa địa phương.

Ví dụ: Many families choose to go spring sightseeing together at temples during the first days of Tet. (Tạm dịch: Nhiều gia đình lựa chọn cùng nhau đi du xuân ngắm cảnh tại các ngôi chùa trong những ngày đầu năm mới).

Capture festive moments: Lưu lại những khoảnh khắc lễ hội

Cụm từ này chỉ hoạt động chụp ảnh, quay video để ghi lại những khoảnh khắc sum họp, rộn ràng và đáng nhớ trong dịp lễ.

Ví dụ: Traveling in spring gives us a perfect chance to capture festive moments across the country. (Tạm dịch: Những chuyến du xuân mang lại cơ hội tuyệt vời để ghi lại các khoảnh khắc lễ hội trên khắp đất nước). 

Hòa mình với không khí du xuân đầu năm qua 10 cụm từ tiếng Anh - 1

Những chuyến du xuân ghi lại khoảnh khắc lễ hội dịp Tết (Ảnh: Minh Đức).

Immerse in festive atmosphere: Hòa mình vào bầu không khí lễ hội

Cụm từ dùng để miêu tả việc tham gia, trải nghiệm và tận hưởng trọn vẹn không khí rộn ràng của ngày Tết qua các hoạt động như đi chợ Tết, dạo phố hoa, tham gia lễ hội hay du xuân cùng gia đình.

Ví dụ: During spring trips, families enjoy immersing in festive atmosphere by visiting temples and local fairs. (Tạm dịch: Trong những chuyến du xuân, các gia đình thích hòa mình vào không khí lễ hội bằng cách đi chùa và tham gia hội chợ địa phương). 

Seek blessings: Cầu điều tốt lành

Cụm từ diễn tả hành động đi cầu may mắn hoặc sự phù hộ về mặt tinh thần, thường gắn với việc lên chùa thắp hương, cầu mong sức khỏe và bình an cho gia đình.

Ví dụ: Many Vietnamese families visit pagodas at the beginning of the year to seek blessings for health and happiness. (Tạm dịch: Nhiều gia đình Việt đi chùa đầu năm để cầu sức khỏe và hạnh phúc).

A breath of fresh air: Một luồng gió mới

Cụm từ này chỉ một sự thay đổi tích cực, mang lại cảm giác mới mẻ và dễ chịu. Những chuyến du xuân chính là “luồng gió mới” giúp mọi người thư giãn sau một năm bận rộn.

Ví dụ: Exploring peaceful pagodas in early spring gives visitors a breath of fresh air and a sense of calm. (Tạm dịch: Khám phá những ngôi chùa yên bình đầu xuân mang lại cho du khách một luồng gió mới cùng cảm giác thư thái). 

Hòa mình với không khí du xuân đầu năm qua 10 cụm từ tiếng Anh - 2

Cầu Thê Húc, một trong những cảnh đẹp của Hà Nội (Ảnh: Minh Đức).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/hoa-minh-voi-khong-khi-du-xuan-dau-nam-qua-10-cum-tu-tieng-anh-20260211154342911.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay