Thứ bảy, Tháng hai 7, 2026
HomeGiáo Dục“Bỏ túi” ngay 10 từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ...

“Bỏ túi” ngay 10 từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ mẹ chồng – con dâu

1. Mother – in – law (n): Mẹ chồng/mẹ vợ

Từ này chỉ mẹ vợ hoặc mẹ chồng. Từ này trung tính, dùng trong cả văn nói và viết.

Ví dụ: She tries to have a good relationship with her mother-in-law (Cô ấy cố gắng xây dựng mối quan hệ tốt với mẹ chồng).

2. Daughter – in – law (n): Con dâu

Từ này dùng để chỉ người vợ của con trai. Daughter – in – law dùng khi nói về vai trò trong gia đình.

Ví dụ: The daughter – in – law helps take care of the family (Người con dâu giúp chăm sóc gia đình).

3. In – laws (n): Gia đình bên chồng/vợ

Từ này dùng để chỉ chung bố mẹ chồng/vợ và người thân bên phía vợ/chồng. In-laws là từ vựng luôn dùng ở dạng số nhiều.

Ví dụ: She feels nervous when visiting her in-laws (Cô ấy cảm thấy lo lắng khi về thăm gia đình bên chồng).

4. Relationship (n): Mối quan hệ

Từ này chỉ sự gắn kết giữa người với người, dùng được cho gia đình, bạn bè, tình cảm. Danh từ này có thể dùng được trong nhiều bối cảnh.

Ví dụ: Their relationship improved after honest conversations (Mối quan hệ của họ tốt lên sau những cuộc trò chuyện thẳng thắn).

5. Conflict (n): Xung đột, mâu thuẫn

Từ này dùng khi nói về bất đồng, cãi vã, thường mang sắc thái tiêu cực. Trong mối quan hệ gia đình, conflict có thể bắt đầu từ những hiểu lầm nhỏ, nhưng nó sẽ kéo dài nếu thiếu sự chia sẻ và thấu hiểu.

Ví dụ: Small conflicts can grow if not solved early (Những mâu thuẫn nhỏ có thể lớn dần nếu không được giải quyết sớm).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/bo-tui-ngay-10-tu-vung-tieng-anh-ve-moi-quan-he-me-chong-con-dau-20260207140927576.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay