Thứ sáu, Tháng tư 10, 2026
HomeGiáo DụcHọc phí gần 50 đại học năm học 2026-2027 cập nhật nhất

Học phí gần 50 đại học năm học 2026-2027 cập nhật nhất

Hoc phi gan 50 dai hoc nam hoc 2026 2027 cap

TT Trường Học phí (triệu đồng/năm) 1 Đại học Ngoại thương 28-32 (chương trình chuẩn)
34-39 (chương trình tích hợp)
50-54 (chất lượng cao)
50-70 (định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế)
77-88 (tiên tiến) 2 Đại học Kinh tế Quốc dân

20-28 (chương trình chuẩn)
45-70 (tiên tiến, chất lượng cao, định hướng ứng dụng POHE)

3 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

31-67

4 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

19,1-40

5 Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

38-44

6 Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội

35-58

7 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội

48 (chính quy)
93,3-111,2 (liên kết quốc tế)

8

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội

34,2-38,2

9 Đại học Dược Hà Nội

28-58 (hệ đại trà)
150 (liên kết đào tạo)

10 Đại học Công nghiệp Hà Nội

25-31 (chương trình chuẩn)
36-44 (đào tạo bằng tiếng Anh)

11 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

59-130

12 Học viện Ngân hàng

27,8-29,4 (chuẩn)
45 (chất lượng cao)
50 (liên kết quốc tế, định hướng Nhật)

13 Đại học Thương mại

25,75-30,69 (chương trình chuẩn)
42,35 (định hướng nghề nghiệp)
50 (chương trình tiên tiến)
65 (song bằng quốc tế)

14 Học viện Tài chính 25-35 (chương trình chuẩn)
50-55 (định hướng chứng chỉ quốc tế)
75-80 (liên kết đào tạo) 15 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

20-25 (chương trình chuẩn)

16 Đại học Xây dựng Hà Nội

20,9 (chương trình chuẩn)
37 (liên kết quốc tế)

17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

18,1 (chương trình chuẩn)
38,2 (chương trình đạt kiểm định)

18 Đại học Mở Hà Nội

23,7-25,3

19 Học viện Phụ nữ Việt Nam

20,7-22,68

20 Học viện Quản lý giáo dục

17,9-20,9

21 Đại học Y tế công cộng

21,01-38,57

22 Đại học Thủ đô Hà Nội

19-22,2

23 Đại học Công đoàn

20,85-25,85 (đại trà)
32 (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế)

24 Học viện Chính sách và Phát triển 28 (chương trình chuẩn)
35-40 (chất lượng cao)
35 (định hướng nghề nghiệp quốc tế) 25 Đại học Phenikaa (Hà Nội)

28-128

26 Đại học FPT

46,44-94,8 (học tại Hà Nội, TP HCM)
32,52-66,36 (Đà Nẵng, Cần Thơ)
23,22-47,4 (Quy Nhơn)

27 Đại học Thăng Long (Hà Nội)

35,1-54

28 Đại học CMC (Hà Nội)

37,4-44,23

29 Đại học Đại Nam (Hà Nội)

35,7-99

30

Đại học Thành Đô (Hà Nội)

24-52,5 31 Đại học Đông Đô (Hà Nội)

17,49-29,4

32

Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương (Hải Phòng)

29,26-47,89 33 Trường Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên

18-21,9 (hệ đại trà)
28,9 (chương trình tiên tiến)

34 Trường Đại học Luật, Đại học Huế

18

35

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

17,9-26,03 36

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

27,7-38 37

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

24,8-26,7 38

Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng

17,9-20,9

39

Trường Đại học Quy Nhơn (Gia Lai)

20,75-25 (chương trình đại trà) 40 Đại học Phan Châu Trinh (Đà Nẵng)

24-93,5

41

Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

35,8 (chương trình dạy bằng tiếng Việt)
55 (Co-op tiếng Anh bán phần)
73,5 (dạy học bằng tiếng Anh) 42

Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP HCM

24,78-30,85 43 Đại học Y Dược TP HCM

30-90

44 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

47-81

45 Đại học Sài Gòn

21-53

46 Đại học Tôn Đức Thắng

31,26-68,46 (chương trình chuẩn)
55,6-64 (tiên tiến)
78-88 (học bằng tiếng Anh)
75-83 (liên kết quốc tế)
20,5-24 (phân hiệu Khánh Hòa)

47 Đại học Văn hóa TP HCM

19,91

48

Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM

80-88 (bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh) 49 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM

42

50 Đại học Việt – Đức (Bình Dương)

43,7-46,6

51 Đại học Thủ Dầu Một (TP HCM)

25,65-31,35

52 Đại học Tân Tạo (Tây Ninh)

25-150

Lưu ý:

– Với các trường công bố mức thu theo tín chỉ, học phí trung bình năm được ước tính như sau: [giá tín chỉ x tổng số tín chỉ của chương trình]/số năm học.

– Với nhóm công bố học phí theo kỳ, học phí năm học 2026-2027 được ước tính theo số kỳ trong năm đầu đại học.

– Với các trường công bố học phí cả khóa, học phí một năm được ước tính bằng cách chia trung bình cho số năm học.

– Học phí các trường thường chưa bao gồm các tín chỉ Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Giáo dục thể chất hoặc tiếng Anh.

Nguồn: https://vnexpress.net/hon-50-dai-hoc-cong-bo-hoc-phi-pho-bien-20-40-trieu-dong-5059911.html

VnExpress Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay