| TT |
Trường |
Học phí (triệu đồng/năm) |
| 1 |
Đại học Ngoại thương |
28-32 (chương trình chuẩn) 34-39 (chương trình tích hợp) 50-54 (chất lượng cao) 50-70 (định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế) 77-88 (tiên tiến) |
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
20-28 (chương trình chuẩn) 45-70 (tiên tiến, chất lượng cao, định hướng ứng dụng POHE)
|
| 3 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
31-67 |
| 4 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
19,1-40 |
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
38-44 |
| 6 |
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
35-58 |
| 7 |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
48 (chính quy) 93,3-111,2 (liên kết quốc tế) |
| 8 |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
34,2-38,2 |
| 9 |
Đại học Dược Hà Nội |
28-58 (hệ đại trà) 150 (liên kết đào tạo) |
| 10 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
25-31 (chương trình chuẩn) 36-44 (đào tạo bằng tiếng Anh) |
| 11 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
59-130 |
| 12 |
Học viện Ngân hàng |
27,8-29,4 (chuẩn) 45 (chất lượng cao) 50 (liên kết quốc tế, định hướng Nhật) |
| 13 |
Đại học Thương mại |
25,75-30,69 (chương trình chuẩn) 42,35 (định hướng nghề nghiệp) 50 (chương trình tiên tiến) 65 (song bằng quốc tế) |
| 14 |
Học viện Tài chính |
25-35 (chương trình chuẩn) 50-55 (định hướng chứng chỉ quốc tế) 75-80 (liên kết đào tạo) |
| 15 |
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
20-25 (chương trình chuẩn) |
| 16 |
Đại học Xây dựng Hà Nội |
20,9 (chương trình chuẩn) 37 (liên kết quốc tế) |
| 17 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
18,1 (chương trình chuẩn) 38,2 (chương trình đạt kiểm định) |
| 18 |
Đại học Mở Hà Nội |
23,7-25,3 |
| 19 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
20,7-22,68 |
| 20 |
Học viện Quản lý giáo dục |
17,9-20,9 |
| 21 |
Đại học Y tế công cộng |
21,01-38,57 |
| 22 |
Đại học Thủ đô Hà Nội |
19-22,2 |
| 23 |
Đại học Công đoàn |
20,85-25,85 (đại trà) 32 (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế)
|
| 24 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
28 (chương trình chuẩn) 35-40 (chất lượng cao) 35 (định hướng nghề nghiệp quốc tế) |
| 25 |
Đại học Phenikaa (Hà Nội) |
28-128 |
| 26 |
Đại học FPT |
46,44-94,8 (học tại Hà Nội, TP HCM) 32,52-66,36 (Đà Nẵng, Cần Thơ) 23,22-47,4 (Quy Nhơn) |
| 27 |
Đại học Thăng Long (Hà Nội) |
35,1-54 |
| 28 |
Đại học CMC (Hà Nội) |
37,4-44,23 |
| 29 |
Đại học Đại Nam (Hà Nội) |
35,7-99 |
| 30 |
Đại học Thành Đô (Hà Nội) |
24-52,5 |
| 31 |
Đại học Đông Đô (Hà Nội) |
17,49-29,4 |
| 32 |
Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương (Hải Phòng) |
29,26-47,89 |
| 33 |
Trường Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên |
18-21,9 (hệ đại trà) 28,9 (chương trình tiên tiến) |
| 34 |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
18 |
| 35 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
17,9-26,03 |
| 36 |
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng |
27,7-38 |
| 37 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
24,8-26,7 |
| 38 |
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng |
17,9-20,9 |
| 39 |
Trường Đại học Quy Nhơn (Gia Lai) |
20,75-25 (chương trình đại trà) |
| 40 |
Đại học Phan Châu Trinh (Đà Nẵng) |
24-93,5 |
| 41 |
Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
35,8 (chương trình dạy bằng tiếng Việt) 55 (Co-op tiếng Anh bán phần) 73,5 (dạy học bằng tiếng Anh) |
| 42 |
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP HCM |
24,78-30,85 |
| 43 |
Đại học Y Dược TP HCM |
30-90 |
| 44 |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
47-81 |
| 45 |
Đại học Sài Gòn |
21-53 |
| 46 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
31,26-68,46 (chương trình chuẩn) 55,6-64 (tiên tiến) 78-88 (học bằng tiếng Anh) 75-83 (liên kết quốc tế) 20,5-24 (phân hiệu Khánh Hòa) |
| 47 |
Đại học Văn hóa TP HCM |
19,91 |
| 48 |
Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM |
80-88 (bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh) |
| 49 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM |
42 |
| 50 |
Đại học Việt – Đức (Bình Dương) |
43,7-46,6 |
| 51 |
Đại học Thủ Dầu Một (TP HCM) |
25,65-31,35 |
| 52 |
Đại học Tân Tạo (Tây Ninh) |
25-150 |