Thứ ba, Tháng hai 24, 2026
HomeGiáo Dục10 cụm từ tiếng Anh giúp "tăng hưng phấn" sau kỳ nghỉ...

10 cụm từ tiếng Anh giúp “tăng hưng phấn” sau kỳ nghỉ Tết

1. Set clear goals: Đặt mục tiêu rõ ràng

Cụm từ này chỉ hành động xác định cụ thể điều mình muốn đạt được, giúp tăng cảm giác kiểm soát và định hướng.

Ví dụ: She sets clear goals for the new semester to stay motivated (Cô ấy đặt mục tiêu rõ ràng cho học kỳ mới để duy trì động lực).

2. Create a study plan: Lập kế hoạch học tập

Cụm từ này có nghĩa là lập một kế hoạch cụ thể giúp tránh cảm giác quá tải và hạn chế trì hoãn.

Ví dụ: She creates a study plan to manage her time better (Cô ấy lập kế hoạch học tập để quản lý thời gian tốt hơn).

3. Declutter your space: Dọn dẹp, tối giản không gian

Bàn học bừa bộn dễ tạo cảm giác trì trệ, trong khi một góc học tập gọn gàng giúp đầu óc “thông thoáng” hơn. Khi môi trường thay đổi, tâm thế cũng dần dịch chuyển.

Ví dụ: She declutters her desk to clear her mind (Cô ấy dọn gọn bàn học để đầu óc nhẹ nhõm hơn).

4. Write down your thoughts: Viết ra suy nghĩ của mình

Cụm từ này nói về hành động ghi chép giúp hệ thống hóa cảm xúc và giải tỏa căng thẳng. Đây cũng là phương pháp được nhiều chuyên gia khuyến nghị để quản lý cảm xúc.

Ví dụ: She writes down her thoughts when she feels unmotivated (Cô ấy viết ra suy nghĩ khi cảm thấy mất động lực).

5. Change your environment: Thay đổi không gian

Một môi trường mới có thể tạo cảm hứng và phá vỡ sự trì trệ. Cụm từ này nhằm chỉ hành động thay đổi không gian học tập, làm việc trong năm mới.

Ví dụ: She changes her environment to boost productivity (Cô ấy thay đổi không gian để tăng hiệu suất).

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/10-cum-tu-tieng-anh-giup-tang-hung-phan-sau-ky-nghi-tet-20260223140217168.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay