Thứ ba, Tháng ba 31, 2026
HomeGiáo DụcNhững từ tiếng Anh diễn tả áp lực mùa thi cử

Những từ tiếng Anh diễn tả áp lực mùa thi cử

Những từ tiếng Anh diễn tả áp lực mùa thi cử - 1

Sinh viên trong trạng thái tập trung cao độ mỗi mùa thi đến (Ảnh: Freepik).

1. Cram (động từ): Nhồi nhét kiến thức

Đây là từ rất đặc trưng của mùa thi, dùng khi học gấp trong thời gian ngắn trước kỳ thi. “Cram” thường đi với “for an exam” hoặc “into a short time”.

Ví dụ: She spent the whole night cramming for her finals (Cô ấy đã dành cả đêm để nhồi nhét kiến thức cho kỳ thi cuối kỳ).

2. Burnout (danh từ/động từ): Kiệt quệ tinh thần

Burnout không chỉ là mệt mà là trạng thái mất động lực do áp lực kéo dài. Từ này thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc công việc cường độ cao.

Ví dụ: Many students experience burnout after weeks of revision (Nhiều sinh viên rơi vào trạng thái kiệt quệ sau nhiều tuần ôn thi liên tục).

3. Sleep-deprived (tính từ): Thiếu ngủ

Sleep-deprived chỉ tình trạng không ngủ đủ giấc, rất phổ biến khi “cày đêm”. Từ này thường đi với “students”, “workers”.

Ví dụ: Sleep – deprived students tend to lose focus easily (Những sinh viên thiếu ngủ thường dễ mất tập trung).

4. Overwhelmed (tính từ): Quá tải

Overwhelmed diễn tả cảm giác có quá nhiều việc đến mức không thể xử lý hết. Từ này thường đi với “by” (overwhelmed by assignments, deadlines…).

Ví dụ: He felt overwhelmed by the amount of material he had to study Anh ấy cảm thấy quá tải trước lượng kiến thức cần phải học.

5. Procrastinate (động từ): Trì hoãn

Nguồn: https://dantri.com.vn/giao-duc/nhung-tu-tieng-anh-dien-ta-ap-luc-mua-thi-cu-20260323192445084.htm

DanTri Logo

Hello Mình là Cải

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tin Nóng Hôm Nay